Chung Cư Thời Đại - Chung cư cao cấp tại Hà Nội
Trang chủBài viết liên quan › Tiến độ thanh toán Vinhomes Nguyễn Chí Thanh

Tiến độ thanh toán của dự án Vinhomes Nguyễn Chí Thanh chia làm 6 đợt. Mỗi đợt cách nhau từ 2-3 tháng tương đương với tiến độ thi công 10 sàn/3 tháng của dự án, đảm bảo thời gian bàn giao nhà cho khách hàng từ Quý IV/2015 đến Quý I/2016.

Tiến độ
Thời hạn
Đặt cọc
100.000.000/căn
Đợt 1
15% giá bán căn hộ sau khi ký HĐMB (tức 7 ngày kể từ ngày đặt cọc)
Đợt 2
15% giá bán căn hộ sau khi đổ sàn tầng 10 (dự kiến 2/2015)
Đợt 3
15% giá bán căn hộ sau khi đổ sàn tầng 20 (dự kiến 5/2015)
Đợt 4
 
15% giá bán căn hộ sau khi đổ sàn tầng 25 (dự kiến 8/2015)
 
Đợt 5
 
10% giá bán căn hộ sau khi đổ sàn tầng 30 (dự kiến 10/2015)
 
Đợt 6
 
30% giá bán căn hộ trong quý IV/2015 đến quý I/2016 (khi bàn giao căn hộ)
 
 
BẢNG GIÁ TỪNG CĂN HỘ 
 
 

STT

MÃ CĂN HỘ

DIỆN TÍCH TIM TƯỜNG (m2)

DIỆN TÍCH THÔNG THỦY(m2)

HƯỚNG BAN CÔNG

SỐ PHÒNG NGỦ

ĐƠN GIÁ BÁN (tim tường, chưa VAT)

Giá căn hộ chưa bao gồm VAT + KPBT

GIÁ CĂN HỘ + SÂN VƯỜN (gồm VAT, KPBT)

1.

N0701

128.6

120.1

TN

3

56,482,742

7,263,680,633

8,087,350,549

2.

N0912

109.9

102

TB

3

54,740,618

6,015,993,941

6,697,171,170

3.

N1012

109.9

102

TB

3

55,738,748

6,125,688,428

6,820,028,996

4.

N1112

109.9

102

TB

3

54,740,618

6,015,993,941

6,697,171,170

5.

N1712

109.9

102

TB

3

55,738,748

6,125,688,428

6,820,028,996

6.

N2012

109.9

102

TB

3

56,317,664

6,189,311,230

6,891,286,534

7. 

N2112

109.9

102

TB

3

56,028,206

6,157,499,829

6,855,657,765

8.

N2212

109.9

102

TB

3

56,028,206

6,157,499,829

6,855,657,765

9.

N2312

109.9

102

TB

3

56,028,206

6,157,499,829

6,855,657,765

10.

N12B12

109.9

102

TB

3

54,171,684

5,953,468,083

6,627,142,210

11.

N2412

109.9

102

TB

3

55,025,085

6,047,256,870

6,732,185,650

12.

N2512

109.9

102

TB

3

56,028,206

6,157,499,829

6,855,657,765

13.

N2712

109.9

102.1

TB

3

54,739,294

6,015,848,441

6,696,968,267

14.

N2812

109.9

102.1

TB

3

55,737,424

6,125,542,928

6,819,826,092

15.

N3012

109.9

102.1

TB

3

54,170,360

5,953,322,583

6,626,939,306

16.

N0912B

137.1

128.1

TB-ĐB

3

56,648,953

7,766,571,429

8,647,392,787

17.

N1112B

137.1

128.1

TB-ĐB

3

56,648,953

7,766,571,429

8,647,392,787

18.

N12A12B

137.1

128.1

TB-ĐB

3

56,062,436

7,686,160,042

8,557,332,033

19.

N12B12B

137.1

128.1

TB-ĐB

3

56,062,436

7,686,160,042

8,557,332,033

20.

N1712B

137.1

128.1

TB-ĐB

3

57,379,526

7,866,732,982

8,759,573,726

21.

N2012B

137.1

128.1

TB-ĐB

3

57,973,348

7,948,145,985

8,850,756,289

22.

N2112B

137.1

128.1

TB-ĐB

3

57,676,437

7,907,439,483

8,805,165,008

23.

N2212B

137.1

128.1

TB-ĐB

3

57,676,437

7,907,439,483

8,805,165,008

24.

N2312B

137.1

128.1

TB-ĐB

3

57,676,437

7,907,439,483

8,805,165,008

25.

N2412B

137.1

128.1

TB-ĐB

3

56,647,487

7,766,370,401

8,647,167,635

26.

N2512B

137.1

128.1

TB-ĐB

3

57,676,437

7,907,439,483

8,805,165,008

27.

N2712B

137.1

128.4

TB-ĐB

3

56,352,511

7,725,929,235

8,601,753,700

28.

N2812B

137.1

128.4

TB-ĐB

3

57,376,342

7,866,296,482

8,758,965,017

29.

N2912B

137.1

128.4

TB-ĐB

3

56,645,769

7,766,134,929

8,646,784,077

30.

N3012B

137.1

128.4

TB-ĐB

3

55,768,927

7,645,919,905

8,512,143,250

31.

N1001

128.6

120.1

TN

3

56,482,742

7,263,680,633

8,087,350,549

32.

N2601

128.6

120.1

TN

3

56,775,378

7,301,313,672

8,129,499,554

33.

N2701

128.6

120.1

TN

3

55,473,651

7,133,911,530

7,942,009,154

34.

N2801

128.6

120.1

TN

3

56,482,742

7,263,680,633

8,087,350,549

35.

N2901

128.6

120.1

TN

3

55,473,651

7,133,911,530

7,942,009,154

36.

N1016

118.3

109.6

ĐB

2

56,433,873

6,676,127,169

7,433,484,704

37

N12A02

167

156.9

TN-TB

4

52,941,165

8,841,174,576

9,839,444,676

38.

N2302

167

156.9

TN-TB

4

55,760,126

9,311,941,005

10,366,703,076

39.

N2702

167

157.1

TN-TB

4

54,482,433

9,098,566,253

10,127,643,467

40.

N2802

167

157.1

TN-TB

4

55,471,542

9,263,747,456

10,312,646,415

41.

N3002

167

157.1

TN-TB

4

53,918,641

9,004,412,967

10,022,191,787

42.

N12A08

86.5

80.2

TB

2

51,279,360

4,435,664,625

4,935,909,949

43.

N2808

86.5

80.4

TB

2

52,768,590

4,564,483,031

5,080,106,678

44.

N3011

86.6

80.4

ĐN

2

52,904,426

4,581,523,324

5,099,191,806

45. 

N3012A

86.5

80.4

ĐN

2

51,007,757

4,412,170,938

4,909,517,133

46.  

N2515

127.2

118.5

ĐN-ĐB

3

63,710,604

8,103,988,885

9,029,134,883

 
 
Bài viết cùng chủ đề

Copyright © 2014 chungcuthoidai.com. All rights reserved.

thiet ke web thiet ke web lam web bơm cứu hỏa máy bơm ly tâm phụ kiện ống thép luồn dây diện ống ruột gà lõi thép ống thép luồn dây điện máy bơm cứu hỏa máy bơm chìm nước thải ebara

giúp trẻ ăn ngon trẻ biếng ăn giấy dầu chống thấm màng chống thấm hdpe vải địa kỹ thuật rọ đá rèm cửa rèm vải in cờ in áo phông đồng phục trẻ biếng ăn phải làm sao rèm cửa rèm cửa sổ rèm vải bàn cafe bàn bar